Sự khác biệt giữa Apple 14plus và 14pro (so sánh chi tiết các thông số giữa Apple 14 và 14proplus)

Sự khác biệt giữa Apple 14plus và 14pro (so sánh chi tiết các thông số giữa Apple 14 và 14proplus)

Apple vừa cho ra mắt thế hệ iPhone 14 series mới. iPhone 14 và iPhone 14 Plus đã có nhiều tối ưu về kích thước màn hình, trọng lượng, dung lượng pin, chức năng chụp ảnh, chất liệu thân máy, kích thước màn hình,... so với thế hệ trước.

Hãy cùng xem xét so sánh thông số giữa iPhone 14 và iPhone 14 Plus.

So sánh thông số iPhone 14 và iPhone 14 Plus

1. Thiết kế

Độ phân giải là 2532×1170 pixel, màn hình Super Retina XDR 1 inch, iPhone 14 và iPhone 14 Plus sử dụng 6.

Màn hình Super Retina XDR 1 inch có độ phân giải 2778×1284 pixel và iPhone 14 Plus sử dụng 6.

Màn hình Super Retina XDR 1 inch, kích thước màn hình của iPhone 14 Plus là 6 và độ phân giải là 2778×1284 pixel.

2. Hiển thị

Màn hình Super Retina XDR 1 inch có độ phân giải 2532×1170 pixel, iPhone 14 và iPhone 14 Plus được trang bị 6.

iPhone 14 Plus được trang bị màn hình Super Retina XDR 6,1 inch với độ phân giải 2778×1284 pixel.

Bộ xử lý

Hiệu suất xử lý của iPhone 14 và iPhone 14 Plus được cải thiện 20% so với thế hệ trước.

4. Khả năng chụp ảnh

Nó hỗ trợ zoom quang 3x và zoom kỹ thuật số 5x, camera sau sử dụng camera chính 12 megapixel (góc rộng) + camera góc siêu rộng 12 megapixel (tele). iPhone 14 và iPhone 14 Plus sử dụng camera trước 12 megapixel.

iPhone 14 và iPhone 14 Plus có camera sau với camera chính 12 megapixel (góc rộng) + camera góc siêu rộng 12 megapixel (tele) + ống kính góc rộng 12 megapixel (góc siêu rộng).

5. Tuổi thọ pin

5 giờ, iPhone 14 và iPhone 14 Plus được trang bị viên pin 3200mAh, thời lượng pin tăng thêm 2 lần so với thế hệ trước.

6. Vật liệu thân máy

Nó sử dụng vật liệu gốc zirconium vi tinh thể, có đường kính 65mm và chỉ dày 7 gram. iPhone 14 và iPhone 14 Plus sử dụng thân máy bằng hợp kim nhôm và nặng 173 gram.

65mm, thân máy bằng kim loại nhôm anodized, độ dày là 7, iPhone14 và iPhone14Plus được trang bị thân máy bằng kim loại nhôm, trọng lượng 203g, với lớp hoàn thiện mờ.

Bạn thích model nào hơn? Trên đây là so sánh thông số giữa iPhone 14 và iPhone 14 Plus?

<<:  Giá trên trang web chính thức của Apple 14plus (Bảng thông số cấu hình Apple 14plus)

>>:  Phiên bản Apple 14 nào tốt hơn để sử dụng (sự khác biệt giữa iPhone 14pro và dòng 14pro)

Gợi ý

Các bước kết nối máy in với mạng LAN (kỹ năng cần thiết để in dễ dàng)

Máy in là một công cụ thiết yếu trong môi trường v...

10 dự đoán hàng đầu về công nghệ và Internet của Trung Quốc vào năm 2023 (Phần 2)

Trước đây, ngành công nghiệp xe năng lượng mới đầ...

Cách vệ sinh máy hút mùi và bồn rửa nhà bếp (giữ cho môi trường bếp sạch sẽ)

Do đó, việc vệ sinh chúng rất quan trọng. Nhà bếp ...

Cách mở tệp PDF trên iPhone (trình xem PDF được mã hóa cho iPhone)

Thao tác này rất tiện lợi và nhanh chóng, bao gồm ...

Làm thế nào để thiết lập sạc ngược không dây trên Huawei P30?

Dòng Huawei P30 là dòng điện thoại thông minh được...